locale
Thêm vào sổ từ vựng
Đăng nhập để dùng sổ từ vựng
Lưu từ vào tài khoản và ôn tập ở bất cứ đâu.
Khám phá gốc từ, cách phát âm, nghĩa và cách dùng của locale.
Cấu tạo từ và từ nguyên
- loctừ gốc Latin 'locus' có nghĩa là 'nơi, địa điểm'
- -alehậu tố chỉ môi trường hoặc địa điểm cụ thể
từ gốc Latin 'locus' và hậu tố '-ale' kết hợp để chỉ một địa điểm cụ thể
Từ cùng gốc
- local
- có liên quan đến một địa điểm cụ thể
- locate
- xác định vị trí của một địa điểm
- Nghĩa 1
môi trường hoặc địa điểm cụ thể
Ký hiệu phiên âm
🇺🇸
/loʊˈkæl/
🇬🇧
/ləʊˈkɑːl/
YouGlish
Ví dụ cách dùng
- Nghĩa 1môi trường hoặc địa điểm cụ thể
The local government decided to improve the infrastructure in the rural locale.
- Nghĩa 1môi trường hoặc địa điểm cụ thể
The novel is set in a small, picturesque locale by the sea.
- Nghĩa 1môi trường hoặc địa điểm cụ thể
The company chose a remote locale for its new office to reduce costs.
Ôn tập 30 giây1 câu
Hãy trả lời bằng trí nhớ trước khi mở từng đáp án.
Đã mở 0/1 đáp án
Nhớ lại nghĩa
locale
Đáp ánmôi trường hoặc địa điểm cụ thể